keep in touch with
/kip ɪn tʌtʃ wɪð/
Nghĩa thường dùng
tiếp tục liên lạc với ai đó
cụm từ
“I try to keep in touch with my friends from school.”Tôi cố gắng giữ liên lạc với bạn bè từ trường học.