Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep in touch with

/kip ɪn tʌtʃ wɪð/

Nghĩa thường dùng

tiếp tục liên lạc với ai đó cụm từ

“I try to keep in touch with my friends from school.”Tôi cố gắng giữ liên lạc với bạn bè từ trường học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...