Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep informed

/kiːp ɪnˈfɔːrmd/

Nghĩa thường dùng

giữ thông tin cụm từ

“Please keep me informed about the news.”Xin hãy giữ cho tôi thông tin về tin tức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...