Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep it a secret

/kip ɪt ə ˈsiːkrɪt/

Nghĩa thường dùng

đảm bảo rằng một điều gì đó vẫn chưa được biết đến cụm từ

“Please keep it a secret between us.”Xin hãy giữ bí mật giữa chúng ta.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...