Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep it casual

Nghĩa thường dùng

giữ phong cách thoải mái cụm từ

“On weekends, I prefer to keep it casual with jeans and a t-shirt.”Vào cuối tuần, tôi thích giữ phong cách thoải mái với quần jean và áo phông.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...