Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep it close to the chest

/kip ɪt kloʊs tə ðə tʃɛst/

Nghĩa thường dùng

giữ một điều gì đó bí mật hoặc riêng tư cụm từ

“She decided to keep it close to the chest until the time was right.”Cô ấy quyết định giữ kín cho đến khi thời điểm thích hợp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...