keep it moving
/kiːp ɪt ˈmuːvɪŋ/
Nghĩa thường dùng
Tiếp tục tiến triển hoặc hành động mà không dừng lại.
cụm từ
“We have to keep it moving to stay on schedule.”Chúng ta phải tiếp tục tiến để giữ đúng lịch trình.