Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep it to oneself

/kip ɪt tu wʌnˈsɛlf/

Nghĩa thường dùng

không chia sẻ thông tin với người khác cụm từ

“She decided to keep it to herself for now.”Cô ấy quyết định giữ nó cho riêng mình tạm thời.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...