Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep it under wraps

/kiːp ɪt ˈʌndər ræps/

Nghĩa thường dùng

Giữ bí mật hoặc không công khai điều gì đó. cụm từ

“We need to keep this project under wraps until it’s finalized.”Chúng ta cần giữ bí mật về dự án này cho đến khi hoàn tất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...