keep it under wraps
/kiːp ɪt ˈʌndər ræps/
Nghĩa thường dùng
Giữ bí mật hoặc không công khai điều gì đó.
cụm từ
“We need to keep this project under wraps until it’s finalized.”Chúng ta cần giữ bí mật về dự án này cho đến khi hoàn tất.