Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep moving forward

/kiːp ˈmuːvɪŋ ˈfɔːrwərd/

Nghĩa thường dùng

Tiếp tục tiến lên mặc dù có trở ngại. động từ

“You should keep moving forward no matter what.”Bạn nên tiếp tục tiến lên bất kể điều gì.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...