Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep on eye on

/kip ɑn aɪ ɑn/

Nghĩa thường dùng

theo dõi ai đó hoặc cái gì đó cẩn thận cụm từ

“Keep an eye on the kids while they play.”Theo dõi bọn trẻ khi chúng chơi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...