keep on track
Nghĩa thường dùng
“We need to keep on track to meet our goals.”Chúng ta cần giữ đúng hướng để đạt được mục tiêu.
Từ điển Anh–Việt
112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We need to keep on track to meet our goals.”Chúng ta cần giữ đúng hướng để đạt được mục tiêu.
Đang tải...