Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep on track

/kiːp ɒn træk/

Nghĩa thường dùng

giữ tập trung hoặc đi đúng hướng cụm từ

“We need to keep on track to meet our goals.”Chúng ta cần giữ đúng hướng để đạt được mục tiêu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...