keep on trucking
/kiːp ɒn ˈtrʌkɪŋ/
Nghĩa thường dùng
tiếp tục làm điều gì đó mặc dù gặp khó khăn
cụm từ
“Even after the setbacks, she kept on trucking.”Ngay cả sau những khó khăn, cô ấy vẫn tiếp tục cố gắng.