Từ điển Anh–Việt

112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep one's cool

/kiːp wʌnz kuːl/

Nghĩa thường dùng

giữ bình tĩnh trong tình huống căng thẳng thành ngữ

“You need to keep your cool during a job interview.”Bạn cần giữ bình tĩnh trong buổi phỏng vấn xin việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...