keep one's cool
Nghĩa thường dùng
“You need to keep your cool during a job interview.”Bạn cần giữ bình tĩnh trong buổi phỏng vấn xin việc.
Từ điển Anh–Việt
112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“You need to keep your cool during a job interview.”Bạn cần giữ bình tĩnh trong buổi phỏng vấn xin việc.
Đang tải...