Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep one's distance

/kip wʌnz ˈdɪstəns/

Nghĩa thường dùng

giữ khoảng cách với ai đó hoặc cái gì đó cụm từ

“He decided to keep his distance from the drama.”Anh ấy quyết định giữ khoảng cách với những rắc rối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...