keep one's distance
/kip wʌnz ˈdɪstəns/
Nghĩa thường dùng
giữ khoảng cách với ai đó hoặc cái gì đó
cụm từ
“He decided to keep his distance from the drama.”Anh ấy quyết định giữ khoảng cách với những rắc rối.