Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep one's eye on the prize

Nghĩa thường dùng

giữ sự tập trung vào một mục tiêu cụm từ

“You need to keep your eye on the prize to succeed.”Bạn cần giữ sự tập trung vào mục tiêu để thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...