keep one's head above water
Nghĩa thường dùng
“With rising costs, it's hard to keep my head above water.”Với chi phí tăng cao, thật khó để tôi có thể tồn tại.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“With rising costs, it's hard to keep my head above water.”Với chi phí tăng cao, thật khó để tôi có thể tồn tại.
Đang tải...