Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep one's head above water

/kiːp wʌnz hɛd əˈbʌv ˈwɔːtər/

Nghĩa thường dùng

Cố gắng tồn tại trong một tình huống khó khăn. cụm từ

“With rising costs, it's hard to keep my head above water.”Với chi phí tăng cao, thật khó để tôi có thể tồn tại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...