keep one's head down
Nghĩa thường dùng
“He kept his head down during the meeting to avoid conflict.”Anh ấy đã giữ im lặng trong cuộc họp để tránh xung đột.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He kept his head down during the meeting to avoid conflict.”Anh ấy đã giữ im lặng trong cuộc họp để tránh xung đột.
Đang tải...