Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep one's head down

/kip wʌnz hɛd daʊn/

Nghĩa thường dùng

Tránh thu hút sự chú ý hoặc không tham gia. cụm từ

“He kept his head down during the meeting to avoid conflict.”Anh ấy đã giữ im lặng trong cuộc họp để tránh xung đột.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...