Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep pace with

/kip peɪs wɪð/

Nghĩa thường dùng

theo kịp với sự thay đổi cụm từ

“Companies must keep pace with technological advancements.”Các công ty phải theo kịp với sự phát triển công nghệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...