Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep pets

/ˌkiːp ˈpets/

Nghĩa thường dùng

nuôi thú cưng cụm từ

“Many families in Vietnam keep pets such as dogs and cats.”Nhiều gia đình ở Việt Nam nuôi thú cưng như chó và mèo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...