Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep pushing forward

/kip ˈpʊʃɪŋ ˈfɔrwərd/

Nghĩa thường dùng

tiếp tục tiến bộ bất chấp khó khăn cụm từ

“No matter what happens, keep pushing forward with your goals.”Dù có chuyện gì xảy ra, hãy tiếp tục tiến bộ với các mục tiêu của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...