Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep pushing yourself

/kiːp ˈpʊʃɪŋ jʊrˈsɛlf/

Nghĩa thường dùng

tiếp tục cố gắng để cải thiện cụm từ

“In your studies, keep pushing yourself to achieve more.”Trong học tập, hãy tiếp tục cố gắng để đạt được nhiều hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...