Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep someone guessing

/kip ˈsʌmˌwʌn ˈɡɛsɪŋ/

Nghĩa thường dùng

khiến ai đó không chắc chắn hoặc tò mò về điều gì đó cụm từ

“The plot kept me guessing until the last minute.”Cốt truyện khiến tôi không thể đoán được cho đến phút cuối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...