Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep someone in check

/kip ˈsʌmˌwʌn ɪn tʃɛk/

Nghĩa thường dùng

kiểm soát hoặc hạn chế hành động hoặc hành vi của ai đó cụm từ

“Her advice kept him in check during tough times.”Lời khuyên của cô ấy đã giúp anh ấy kiểm soát trong những lúc khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...