keep someone in check
/kip ˈsʌmˌwʌn ɪn tʃɛk/
Nghĩa thường dùng
kiểm soát hoặc hạn chế hành động hoặc hành vi của ai đó
cụm từ
“Her advice kept him in check during tough times.”Lời khuyên của cô ấy đã giúp anh ấy kiểm soát trong những lúc khó khăn.