keep someone in the loop
/kiːp ˈsʌmwʌn ɪn ðə luːp/
Nghĩa thường dùng
cập nhật thông tin cho ai, không để họ thiếu thông tin
thành ngữ
“Please keep me in the loop about any changes to the schedule.”Vui lòng cập nhật cho tôi bất kỳ thay đổi nào về lịch trình.