Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep someone in the loop

/kiːp ˈsʌmwʌn ɪn ðə luːp/

Nghĩa thường dùng

cập nhật thông tin cho ai, không để họ thiếu thông tin thành ngữ

“Please keep me in the loop about any changes to the schedule.”Vui lòng cập nhật cho tôi bất kỳ thay đổi nào về lịch trình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...