Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep something close to the vest

/kiːp ˈsʌmθɪŋ kloʊs tu ðə vɛst/

Nghĩa thường dùng

giữ thông tin bí mật hoặc riêng tư cụm từ

“He keeps his plans close to the vest until they're finalized.”Anh ấy giữ kế hoạch của mình bí mật cho đến khi chúng được hoàn tất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...