keep the ball rolling
/kiːp ðə bɔːl ˈroʊlɪŋ/
Nghĩa thường dùng
duy trì tiến độ, tiếp tục nỗ lực để mọi thứ không bị đình trệ
thành ngữ
“We need to keep the ball rolling if we want to meet the deadline.”Chúng ta cần duy trì tiến độ nếu muốn kịp hạn chót.