Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep the ball rolling

/kiːp ðə bɔːl ˈroʊlɪŋ/

Nghĩa thường dùng

duy trì tiến độ, tiếp tục nỗ lực để mọi thứ không bị đình trệ thành ngữ

“We need to keep the ball rolling if we want to meet the deadline.”Chúng ta cần duy trì tiến độ nếu muốn kịp hạn chót.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...