keep the commitment
/kip ðə kəˈmɪtmənt/
Nghĩa thường dùng
thực hiện lời hứa hoặc nghĩa vụ
cụm từ
“It's essential to keep the commitment you made.”Điều quan trọng là thực hiện lời hứa mà bạn đã đưa ra.