Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep the faith

/kip ðə feɪθ/

Nghĩa thường dùng

tiếp tục tin tưởng vào điều gì đó cụm từ

“You need to keep the faith that things will improve.”Bạn cần giữ niềm tin rằng mọi thứ sẽ tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...