Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep the flame alive

/kip ðə fleɪm əˈlaɪv/

Nghĩa thường dùng

duy trì sự nhiệt huyết hoặc đam mê cụm từ

“He works hard to keep the flame alive in his team.”Anh ấy làm việc chăm chỉ để duy trì sự nhiệt huyết trong đội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...