keep the flame alive
Nghĩa thường dùng
“He works hard to keep the flame alive in his team.”Anh ấy làm việc chăm chỉ để duy trì sự nhiệt huyết trong đội.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He works hard to keep the flame alive in his team.”Anh ấy làm việc chăm chỉ để duy trì sự nhiệt huyết trong đội.
Đang tải...