keep the flame burning
/kip ðə fleɪm ˈbɜrnɪŋ/
Nghĩa thường dùng
duy trì đam mê và tình yêu trong một mối quan hệ
cụm từ
“They still go on dates to keep the flame burning after many years.”Họ vẫn đi hẹn hò để giữ ngọn lửa tình yêu sau nhiều năm.