Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep the flame burning

/kip ðə fleɪm ˈbɜrnɪŋ/

Nghĩa thường dùng

duy trì đam mê và tình yêu trong một mối quan hệ cụm từ

“They still go on dates to keep the flame burning after many years.”Họ vẫn đi hẹn hò để giữ ngọn lửa tình yêu sau nhiều năm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...