Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep the lines of communication open

/kip ðə laɪnz ʌv kəˌmjunɪˈkeɪʃən ˈoʊpən/

Nghĩa thường dùng

đảm bảo giao tiếp liên tục cụm từ

“They work hard to keep the lines of communication open.”Họ làm việc chăm chỉ để duy trì giao tiếp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...