Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep the lines open

/kip ðə laɪnz ˈoʊpən/

Nghĩa thường dùng

Giữ liên lạc tốt với ai đó. cụm từ

“It's important to keep the lines open in our relationship.”Việc giữ liên lạc tốt trong mối quan hệ của chúng ta là quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...