Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep the pace

/kiːp ðə peɪs/

Nghĩa thường dùng

duy trì một tốc độ nhất định. cụm từ

“He struggled to keep the pace during the marathon.”Anh ấy gặp khó khăn trong việc duy trì tốc độ trong cuộc marathon.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...