Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep the peace

/kip ðə pis/

Nghĩa thường dùng

tránh xung đột hoặc bất đồng cụm từ

“He tries to keep the peace in the family.”Anh ấy cố gắng giữ hòa khí trong gia đình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...