Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep the spark alive

/kip ðə spɑrk əˈlaɪv/

Nghĩa thường dùng

duy trì sự hào hứng trong mối quan hệ cụm từ

“They work hard to keep the spark alive.”Họ làm việc chăm chỉ để duy trì sự hào hứng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...