Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep the wheels turning

/kiːp ðə wiːlz ˈtɜrnɪŋ/

Nghĩa thường dùng

duy trì hoạt động hoặc vận hành trơn tru cụm từ

“We need to keep the wheels turning in our business.”Chúng ta cần duy trì hoạt động trong doanh nghiệp của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...