Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep things balanced

/kiːp θɪŋz ˈbælənst/

Nghĩa thường dùng

duy trì tình huống công bằng hoặc cân bằng cụm từ

“It's important to keep things balanced in life.”Điều quan trọng là giữ mọi thứ cân bằng trong cuộc sống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...