Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep things in check

/kip θɪŋz ɪn tʃɛk/

Nghĩa thường dùng

kiểm soát hoặc giới hạn điều gì đó cụm từ

“We need to keep things in check to avoid chaos.”Chúng ta cần kiểm soát mọi thứ để tránh hỗn loạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...