keep things in check
/kip θɪŋz ɪn tʃɛk/
Nghĩa thường dùng
kiểm soát hoặc giới hạn điều gì đó
cụm từ
“We need to keep things in check to avoid chaos.”Chúng ta cần kiểm soát mọi thứ để tránh hỗn loạn.