Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep things in perspective

/kip θɪŋz ɪn pərˈspɛktɪv/

Nghĩa thường dùng

Hiểu được tầm quan trọng tương đối của các vấn đề. cụm từ

“It's important to keep things in perspective during stressful times.”Việc giữ mọi thứ trong tầm nhìn là quan trọng trong thời gian căng thẳng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...