Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep things light

/kip θɪŋz laɪt/

Nghĩa thường dùng

Duy trì bầu không khí vui vẻ và thoải mái. cụm từ

“Let's keep things light and fun at the party.”Hãy giữ không khí vui vẻ và thoải mái tại bữa tiệc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...