Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep things moving

/kip θɪŋz ˈmuːvɪŋ/

Nghĩa thường dùng

đảm bảo tiến trình tiếp tục cụm từ

“We need to keep things moving to meet the deadline.”Chúng ta cần đảm bảo tiến trình tiếp tục để kịp thời hạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...