Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep things organized

/kiːp θɪŋz ˈɔːrɡənaɪzd/

Nghĩa thường dùng

sắp xếp mọi thứ một cách ngăn nắp cụm từ

“It's easier to work when you keep things organized.”Dễ dàng hơn để làm việc khi bạn giữ mọi thứ ngăn nắp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...