Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep things to a minimum

/kip θɪŋz tʊ ə ˈmɪnɪməm/

Nghĩa thường dùng

giảm cái gì đó xuống mức tối thiểu cụm từ

“We should keep things to a minimum to save money.”Chúng ta nên giảm chi tiêu xuống mức tối thiểu để tiết kiệm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...