Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep things under control

Nghĩa thường dùng

Quản lý tình huống một cách hiệu quả. cụm từ

“The manager must keep things under control during the meeting.”Người quản lý phải giữ mọi thứ trong tầm kiểm soát trong cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...