Từ điển Anh–Việt

112.265 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep through

/kiːp θruː/

Nghĩa thường dùng

tiếp tục làm điều gì đó mà không dừng lại động từ

“We must keep through our efforts to succeed.”Chúng ta phải tiếp tục nỗ lực để thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...