Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep to a schedule

/kip tuː ə ˈskɛdʒuːl/

Nghĩa thường dùng

tuân theo một thời gian biểu đã lên kế hoạch cụm từ

“It's important to keep to a schedule for our projects.”Điều quan trọng là tuân theo thời gian biểu cho các dự án của chúng ta.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...