keep to a schedule
/kip tuː ə ˈskɛdʒuːl/
Nghĩa thường dùng
tuân theo một thời gian biểu đã lên kế hoạch
cụm từ
“It's important to keep to a schedule for our projects.”Điều quan trọng là tuân theo thời gian biểu cho các dự án của chúng ta.