Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep to the rules

Nghĩa thường dùng

tuân thủ quy tắc verb+prep

“You must keep to the rules if you want to stay in the club.”Bạn phải tuân thủ quy tắc nếu muốn ở lại câu lạc bộ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...