Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep under wraps

/kiːp ˈʌndər ræps/

Nghĩa thường dùng

giữ bí mật hoặc che giấu điều gì đó cụm từ

“The company decided to keep the new product under wraps until the launch.”Công ty quyết định giữ bí mật sản phẩm mới cho đến khi ra mắt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...