keep under wraps
/kiːp ˈʌndər ræps/
Nghĩa thường dùng
giữ bí mật hoặc che giấu điều gì đó
cụm từ
“The company decided to keep the new product under wraps until the launch.”Công ty quyết định giữ bí mật sản phẩm mới cho đến khi ra mắt.