Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep up appearances

/kip ʌp əˈpɪərənsɪz/

Nghĩa thường dùng

duy trì hình ảnh hoặc ấn tượng tốt cụm từ

“He tries to keep up appearances even when he's struggling financially.”Anh ấy cố gắng duy trì hình ảnh tốt mặc dù đang gặp khó khăn về tài chính.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...