keep up appearances
/kip ʌp əˈpɪərənsɪz/
Nghĩa thường dùng
duy trì hình ảnh hoặc ấn tượng tốt
cụm từ
“He tries to keep up appearances even when he's struggling financially.”Anh ấy cố gắng duy trì hình ảnh tốt mặc dù đang gặp khó khăn về tài chính.