Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep up with changes

/kiːp ʌp wɪð ˈʧeɪn.dʒɪz/

Nghĩa thường dùng

theo kịp những thay đổi cụm từ

“You must keep up with changes in technology.”Bạn phải theo kịp những thay đổi trong công nghệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...